Thành phần:
- Trong 1 ml có chứa:
Florfenicol . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .300 mg
Flunixin. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .16,5 mg
Dung môi vừa đủ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1 ml
Công dụng:
- Đặc trị các bệnh nhiễm khuẩn kèm theo viêm, sốt cao ở heo, trâu, bò như phó thương hàn, viêm phổi dính sườn, suyễn, tụ huyết trùng, hô hấp phức hợp, viêm vú, viêm tử cung, sốt bỏ ăn không rõ nguyên nhân, các bệnh nhiễm khuẩn kế phát trong dịch tai xanh
Cách dùng và liều lượng:
- Tiêm bắp hoặc dưới da cổ
Heo: 1 ml/20 kg thể trọng/ ngày.
Trâu, bò: 2 ml/15 kg thể trọng/ ngày.
Lặp lại sau 48 giờ nếu cần thiết.
Quy cách và Nhà sản xuất:
- Quy cách: Chai 20 ml, 100 ml
- NSX: Công ty MEDION VIỆT NAM